Chủ nhật, Tháng 10 năm 2026

Hoàng lịch hằng ngày

2026, Tháng 9, ngày 9

Năm con ngựa · Ngày Ất Sửu

Tết Trùng cửu

Việc nên làm

Lễ giải trừ tai ách Tế tự và cúng tổ tiên Tu sửa bề mặt tường Sửa đường Xây chuồng gia súc Không làm việc gì khác

Việc nên tránh

Giá thú (kết hôn) Khai thị (mở cửa kinh doanh) Giao dịch Nhập trạch (vào nhà ở) Nhập học An táng

Những điều kiêng kỵ của Bành Tổ

Ngày Ất, không trồng cây: nghìn cây sẽ không lớn.

Ngày Sửu, không làm lễ trưởng thành: người ấy sẽ không trở về quê.

Hướng cát lợi và thần linh

Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Bắc
Phúc thần
Tây Nam
Dương quý nhân
Tây Nam
Âm quý nhân
Bắc
Thái Tuế năm
Nam
Thái Tuế tháng
Đông Bắc
Thái Tuế ngày
Đông

Lễ hội và mùa

Lễ hội truyền thống
Tết Trùng cửu
Khoảng tiết khí (theo ngày)
Hàn Lộ · 2026-10-08 14:29:17 UTC+8
Tiết khí tiếp theo
Sương Giáng · 2026-10-23 17:37:57 UTC+8
Mùa
Quý Thu
Pha trăng truyền thống
Trăng đêm thứ chín
Hậu (khoảng năm ngày)
Hàn Lộ: hậu thứ ba (năm ngày)
Dấu hiệu theo mùa
Hoa cúc nở vàng

Các ảnh hưởng trong ngày

Chu kỳ ngày
Ất Sửu · Trâu
Xung
Xung với Dê (Kỷ Mùi)
Hướng sát
Đông
Mười hai trực
Ngày trực Bình
Thần trực
Huyền Vũ
Cát thần
Thiên Ân · Mẫu Thương · Phúc Sinh
Hung thần
Thiên Cương · Tử Thần · Nguyệt Sát · Nguyệt Hư · Nguyên Vũ
Thai thần ngày
Cối giã, cối xay và nhà xí; bên ngoài, Đông Nam
Thai thần tháng
Nhà cổng
Lộc ngày
Hỗ lộc: Mão
Chu kỳ sáu ngày
Đại An

Ngày âm lịch và các chu kỳ

Ngày âm lịch
2026, Tháng 9, ngày 9
Tháng âm lịch
Tháng 9 · 30 ngày
Chu kỳ theo Tết Nguyên đán
Bính Ngọ · Ngựa
Chu kỳ lấy ngày Lập Xuân làm mốc
Bính Ngọ · Ngựa
Chu kỳ tháng
Mậu Tuất
Chu kỳ ngày
Ất Sửu
Nạp âm năm
Thiên Hà Thủy
Nạp âm tháng
Bình Địa Mộc
Nạp âm ngày
Hải Trung Kim
Tuần / không vong năm
Giáp-Thìn / Dần / Mão
Tuần / không vong tháng
Giáp-Ngọ / Thìn / Tỵ
Tuần / không vong ngày
Giáp-Tý / Tuất / Hợi
Cung hoàng đạo phương Tây
Thiên Bình
Số ngày Julius
2461331.5

Các sao và tú

Phòng · Nhật · Thỏ · Cát
Cung trời / linh vật trấn giữ
Đông · Thanh Long
Bài vè về tú
Xây dựng vào ngày sao Phòng làm tăng ruộng vườn, với tiền của, trâu bò và ngựa khắp đồi núi. Trang trại, nhà cửa từ nơi xa đến, đem lại vinh hoa, phú quý, phúc lành, bổng lộc và an khang. An táng trong ngày này dẫn đến chức cao và được yết kiến vua. Hôn nhân được ví như Hằng Nga đến cung trăng, và trong ba năm sẽ bế con đến triều đình.
Cửu tinh năm
1 Trắng Thủy · Khảm (Bắc) · Thiên Khu · Huyền Không [Tham Lang · Cát] · Kỳ Môn [Thiên Bồng · Đại hung · Hưu môn · Dương] · Thái Ất [Thái Ất · Cát thần]
Cửu tinh tháng
9 Tím Hỏa · Ly (Nam) · Ẩn Nguyên · Huyền Không [Hữu Bật · Cát] · Kỳ Môn [Thiên Anh · Tiểu hung · Cảnh môn · Âm] · Thái Ất [Thiên Ất · Cát thần]
Cửu tinh ngày
5 Vàng Thổ · Trung tâm (Trung tâm) · Ngọc Hành · Huyền Không [Liêm Trinh · Hung] · Kỳ Môn [Thiên Cầm · Đại cát · Dương] · Thái Ất [Thiên Phù · Hung thần]

Hoàng lịch theo giờ

GiờViệc nên làmViệc nên tránhHướng cátChi tiếtCửu tinh
00:00–00:59Bính Tý · ChuộtHung
Cầu phúc Cầu con Đính hôn Giá thú (kết hôn) Đi xa Cầu tài Khai thị (mở cửa kinh doanh) Giao dịch An sàng (kê giường) Tế tự và cúng tổ tiên
Thượng lương (dựng xà nóc) Xây nhà Nhập liệm
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Phúc thần
Tây Bắc
Dương quý nhân
Tây
Âm quý nhân
Tây Bắc
Thần trực
Thiên Hình · Hắc đạo · Hung
Xung / hướng sát
Xung với Ngựa (Canh Ngọ) · Hướng sát: Nam
Nạp âm
Giản Hạ Thủy
Tuần / không vong
Giáp-Tuất / Thân / Dậu
6 Trắng Kim · Càn (Tây Bắc) · Khai Dương · Huyền Không [Vũ Khúc · Cát] · Kỳ Môn [Thiên Tâm · Đại cát · Khai môn · Âm] · Thái Ất [Thanh Long · Cát thần]
01:00–02:59Đinh Sửu · TrâuHung
Tế tự và cúng tổ tiên Cầu phúc Tạ ơn thần linh Đính hôn Giá thú (kết hôn) Đi xa Cầu tài Nhập trạch (vào nhà ở) An táng
Đóng thuyền Đi thuyền
Hỷ thần
Nam
Tài thần
Tây Nam
Phúc thần
Đông Nam
Dương quý nhân
Tây Bắc
Âm quý nhân
Tây
Thần trực
Chu Tước · Hắc đạo · Hung
Xung / hướng sát
Xung với Dê (Tân Mùi) · Hướng sát: Đông
Nạp âm
Giản Hạ Thủy
Tuần / không vong
Giáp-Tuất / Thân / Dậu
5 Vàng Thổ · Trung tâm (Trung tâm) · Ngọc Hành · Huyền Không [Liêm Trinh · Hung] · Kỳ Môn [Thiên Cầm · Đại cát · Dương] · Thái Ất [Thiên Phù · Hung thần]
03:00–04:59Mậu Dần · HổCát
Đính hôn Giá thú (kết hôn) Xây dựng và sửa chữa Nhập trạch (vào nhà ở) Khai thị (mở cửa kinh doanh) Giao dịch An táng
Cầu phúc Cầu con
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Bắc
Phúc thần
Đông Bắc
Dương quý nhân
Đông Bắc
Âm quý nhân
Tây Nam
Thần trực
Kim Quỹ · Hoàng đạo · Cát
Xung / hướng sát
Xung với Khỉ (Nhâm Thân) · Hướng sát: Bắc
Nạp âm
Thành Đầu Thổ
Tuần / không vong
Giáp-Tuất / Thân / Dậu
4 Xanh lục Mộc · Tốn (Đông Nam) · Thiên Quyền · Huyền Không [Văn Khúc · Cát] · Kỳ Môn [Thiên Phụ · Đại cát · Đỗ môn · Dương] · Thái Ất [Chiêu Dao · An thần]
05:00–06:59Kỷ Mão · ThỏCát
Nhậm chức Đi xa Cầu tài Gặp người quyền quý Đính hôn Giá thú (kết hôn) Nhập trạch (vào nhà ở) Khai thị (mở cửa kinh doanh) An táng Cầu phúc Cầu con Tế tự và cúng tổ tiên
Không liệt kê
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Bắc
Phúc thần
Bắc
Dương quý nhân
Bắc
Âm quý nhân
Tây Nam
Thần trực
Thiên Đức · Hoàng đạo · Cát
Xung / hướng sát
Xung với Gà trống (Quý Dậu) · Hướng sát: Tây
Nạp âm
Thành Đầu Thổ
Tuần / không vong
Giáp-Tuất / Thân / Dậu
3 Xanh lam lục Mộc · Chấn (Đông) · Thiên Cơ · Huyền Không [Lộc Tồn · Hung] · Kỳ Môn [Thiên Xung · Tiểu cát · Thương môn · Dương] · Thái Ất [Hiên Viên · An thần]
07:00–08:59Canh Thìn · RồngHung
Không liệt kê
Xây dựng và sửa chữa Động thổ xây dựng
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông
Phúc thần
Tây Nam
Dương quý nhân
Nam
Âm quý nhân
Đông Bắc
Thần trực
Bạch Hổ · Hắc đạo · Hung
Xung / hướng sát
Xung với Chó (Giáp Tuất) · Hướng sát: Nam
Nạp âm
Bạch Lạp Kim
Tuần / không vong
Giáp-Tuất / Thân / Dậu
2 Đen Thổ · Khôn (Tây Nam) · Thiên Tuyền · Huyền Không [Cự Môn · Hung] · Kỳ Môn [Thiên Nhuế · Đại hung · Tử môn · Âm] · Thái Ất [Nhiếp Đề · Hung thần]
09:00–10:59Tân Tỵ · RắnCát
Cầu phúc Cầu con Đính hôn Giá thú (kết hôn) Cầu tài Khai thị (mở cửa kinh doanh) Giao dịch An sàng (kê giường) Xây dựng và sửa chữa Xây nhà Di tỷ (chuyển chỗ ở)
Nhậm chức Đi xa
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Đông
Phúc thần
Tây Bắc
Dương quý nhân
Đông Bắc
Âm quý nhân
Nam
Thần trực
Ngọc Đường · Hoàng đạo · Cát
Xung / hướng sát
Xung với Lợn (Ất Hợi) · Hướng sát: Đông
Nạp âm
Bạch Lạp Kim
Tuần / không vong
Giáp-Tuất / Thân / Dậu
1 Trắng Thủy · Khảm (Bắc) · Thiên Khu · Huyền Không [Tham Lang · Cát] · Kỳ Môn [Thiên Bồng · Đại hung · Hưu môn · Dương] · Thái Ất [Thái Ất · Cát thần]
11:00–12:59Nhâm Ngọ · NgựaHung
Cầu con Giá thú (kết hôn) Nhập trạch (vào nhà ở) Khai thị (mở cửa kinh doanh) Giao dịch An táng Cầu tài
Nhậm chức Xây dựng và sửa chữa Di tỷ (chuyển chỗ ở) Đi xa Kiện tụng Tế tự và cúng tổ tiên Cầu phúc Trai giới và nghi lễ Đạo giáo Khai quang
Hỷ thần
Nam
Tài thần
Nam
Phúc thần
Đông Nam
Dương quý nhân
Đông
Âm quý nhân
Đông Nam
Thần trực
Thiên Lao · Hắc đạo · Hung
Xung / hướng sát
Xung với Chuột (Bính Tý) · Hướng sát: Bắc
Nạp âm
Dương Liễu Mộc
Tuần / không vong
Giáp-Tuất / Thân / Dậu
9 Tím Hỏa · Ly (Nam) · Ẩn Nguyên · Huyền Không [Hữu Bật · Cát] · Kỳ Môn [Thiên Anh · Tiểu hung · Cảnh môn · Âm] · Thái Ất [Thiên Ất · Cát thần]
13:00–14:59Quý Mùi · DêHung
Không liệt kê
Không có việc nào được khuyến nghị
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Nam
Phúc thần
Đông Bắc
Dương quý nhân
Đông Nam
Âm quý nhân
Đông
Thần trực
Huyền Vũ · Hắc đạo · Hung
Xung / hướng sát
Xung với Trâu (Đinh Sửu) · Hướng sát: Tây
Nạp âm
Dương Liễu Mộc
Tuần / không vong
Giáp-Tuất / Thân / Dậu
8 Trắng Thổ · Cấn (Đông Bắc) · Động Minh · Huyền Không [Tả Phụ · Cát] · Kỳ Môn [Thiên Nhậm · Tiểu cát · Sinh môn · Dương] · Thái Ất [Thái Âm · Cát thần]
15:00–16:59Giáp Thân · KhỉCát
Cầu phúc Cầu con Đi xa Cầu tài Giá thú (kết hôn) Nhậm chức Gặp người quyền quý
Khai quang Xây dựng và sửa chữa An táng
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Bắc
Phúc thần
Bắc
Dương quý nhân
Tây Nam
Âm quý nhân
Đông Bắc
Thần trực
Tư Mệnh · Hoàng đạo · Cát
Xung / hướng sát
Xung với Hổ (Mậu Dần) · Hướng sát: Nam
Nạp âm
Tuyền Trung Thủy
Tuần / không vong
Giáp-Thân / Ngọ / Mùi
7 Đỏ Kim · Đoài (Tây) · Dao Quang · Huyền Không [Phá Quân · Hung] · Kỳ Môn [Thiên Trụ · Tiểu hung · Kinh môn · Âm] · Thái Ất [Hàm Trì · Hung thần]
17:00–18:59Ất Dậu · Gà trốngHung
Cầu phúc Cầu con Đính hôn Giá thú (kết hôn) Cầu tài Khai thị (mở cửa kinh doanh) Giao dịch An sàng (kê giường)
Nhậm chức Đi xa Xây dựng và sửa chữa
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Bắc
Phúc thần
Tây Nam
Dương quý nhân
Tây Nam
Âm quý nhân
Bắc
Thần trực
Câu Trần · Hắc đạo · Hung
Xung / hướng sát
Xung với Thỏ (Kỷ Mão) · Hướng sát: Đông
Nạp âm
Tuyền Trung Thủy
Tuần / không vong
Giáp-Thân / Ngọ / Mùi
6 Trắng Kim · Càn (Tây Bắc) · Khai Dương · Huyền Không [Vũ Khúc · Cát] · Kỳ Môn [Thiên Tâm · Đại cát · Khai môn · Âm] · Thái Ất [Thanh Long · Cát thần]
19:00–20:59Bính Tuất · ChóCát
Cầu phúc Đính hôn Giá thú (kết hôn) An sàng (kê giường) Di tỷ (chuyển chỗ ở) Nhập trạch (vào nhà ở) Xây dựng và sửa chữa An táng
Thượng lương (dựng xà nóc) Xây nhà Nhập liệm Nhậm chức Đi xa
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Phúc thần
Tây Bắc
Dương quý nhân
Tây
Âm quý nhân
Tây Bắc
Thần trực
Thanh Long · Hoàng đạo · Cát
Xung / hướng sát
Xung với Rồng (Canh Thìn) · Hướng sát: Bắc
Nạp âm
Ốc Thượng Thổ
Tuần / không vong
Giáp-Thân / Ngọ / Mùi
5 Vàng Thổ · Trung tâm (Trung tâm) · Ngọc Hành · Huyền Không [Liêm Trinh · Hung] · Kỳ Môn [Thiên Cầm · Đại cát · Dương] · Thái Ất [Thiên Phù · Hung thần]
21:00–22:59Đinh Hợi · LợnCát
Tế tự và cúng tổ tiên Cầu phúc Cầu con Khai thị (mở cửa kinh doanh) Đính hôn Giá thú (kết hôn) Nhập trạch (vào nhà ở) An táng Xây dựng và sửa chữa Nhậm chức Đi xa Gặp người quyền quý Cầu tài
Không liệt kê
Hỷ thần
Nam
Tài thần
Tây Nam
Phúc thần
Đông Nam
Dương quý nhân
Tây Bắc
Âm quý nhân
Tây
Thần trực
Minh Đường · Hoàng đạo · Cát
Xung / hướng sát
Xung với Rắn (Tân Tỵ) · Hướng sát: Tây
Nạp âm
Ốc Thượng Thổ
Tuần / không vong
Giáp-Thân / Ngọ / Mùi
4 Xanh lục Mộc · Tốn (Đông Nam) · Thiên Quyền · Huyền Không [Văn Khúc · Cát] · Kỳ Môn [Thiên Phụ · Đại cát · Đỗ môn · Dương] · Thái Ất [Chiêu Dao · An thần]
23:00–23:59Mậu Tý · ChuộtCát
Nhậm chức Đi xa Cầu tài Gặp người quyền quý Tế tự và cúng tổ tiên Tạ ơn thần linh
Cầu phúc Cầu con
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Bắc
Phúc thần
Đông Bắc
Dương quý nhân
Đông Bắc
Âm quý nhân
Tây Nam
Thần trực
Thanh Long · Hoàng đạo · Cát
Xung / hướng sát
Xung với Ngựa (Nhâm Ngọ) · Hướng sát: Nam
Nạp âm
Tích Lịch Hỏa
Tuần / không vong
Giáp-Thân / Ngọ / Mùi
6 Trắng Kim · Càn (Tây Bắc) · Khai Dương · Huyền Không [Vũ Khúc · Cát] · Kỳ Môn [Thiên Tâm · Đại cát · Khai môn · Âm] · Thái Ất [Thanh Long · Cát thần]
Công nguyên 1–2100

Chính sách quyền riêng tư