Thứ Tư, Tháng 10 năm 2026

Hoàng lịch hằng ngày

2026, Tháng 8, ngày 27

Năm con ngựa · Ngày Giáp Dần

Việc nên làm

Tắm gội theo nghi lễ Bắt động vật Nhập liệm Kết thúc để tang theo nghi lễ Bắt đầu để tang theo nghi lễ Phá thổ để an táng Mở mộ để cải táng An táng

Việc nên tránh

Tế tự và cúng tổ tiên Giá thú (kết hôn) An sàng (kê giường) Khai thị (mở cửa kinh doanh) Nhập trạch (vào nhà ở) Thăm người bệnh Thượng lương (dựng xà nóc)

Những điều kiêng kỵ của Bành Tổ

Ngày Giáp, không mở kho lương: tiền của, vật dụng sẽ hao tán.

Ngày Dần, không tế tự: thần linh, ma quỷ sẽ không hưởng lễ.

Hướng cát lợi và thần linh

Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Bắc
Phúc thần
Bắc
Dương quý nhân
Tây Nam
Âm quý nhân
Đông Bắc
Thái Tuế năm
Nam
Thái Tuế tháng
Đông Nam
Thái Tuế ngày
Bắc

Lễ hội và mùa

Khoảng tiết khí (theo ngày)
Thu Phân · 2026-09-23 08:05:14 UTC+8
Tiết khí tiếp theo
Hàn Lộ · 2026-10-08 14:29:17 UTC+8
Mùa
Trọng Thu
Pha trăng truyền thống
Trăng lưỡi liềm cuối tháng
Hậu (khoảng năm ngày)
Thu Phân: hậu thứ ba (năm ngày)
Dấu hiệu theo mùa
Nước bắt đầu cạn

Các ảnh hưởng trong ngày

Chu kỳ ngày
Giáp Dần · Hổ
Xung
Xung với Khỉ (Mậu Thân)
Hướng sát
Bắc
Mười hai trực
Ngày trực Chấp
Thần trực
Thanh Long
Cát thần
Nguyệt Không · Giải Thần · Ngũ Hợp · Thanh Long · Minh Phệ Đối
Hung thần
Kiếp Sát · Tiểu Hao · Tứ Phế · Quy Kỵ · Bát Chuyên
Thai thần ngày
Cửa và lò; bên ngoài, Đông Bắc
Thai thần tháng
Nhà xí và cửa ra vào nhà
Lộc ngày
Hỗ lộc: Dần; tiến lộc: Giáp
Chu kỳ sáu ngày
Phật Diệt

Ngày âm lịch và các chu kỳ

Ngày âm lịch
2026, Tháng 8, ngày 27
Tháng âm lịch
Tháng 8 · 29 ngày
Chu kỳ theo Tết Nguyên đán
Bính Ngọ · Ngựa
Chu kỳ lấy ngày Lập Xuân làm mốc
Bính Ngọ · Ngựa
Chu kỳ tháng
Đinh Dậu
Chu kỳ ngày
Giáp Dần
Nạp âm năm
Thiên Hà Thủy
Nạp âm tháng
Sơn Hạ Hỏa
Nạp âm ngày
Đại Khê Thủy
Tuần / không vong năm
Giáp-Thìn / Dần / Mão
Tuần / không vong tháng
Giáp-Ngọ / Thìn / Tỵ
Tuần / không vong ngày
Giáp-Dần / Tý / Sửu
Cung hoàng đạo phương Tây
Thiên Bình
Số ngày Julius
2461320.5

Các sao và tú

Sâm · Thủy · Vượn · Cát
Cung trời / linh vật trấn giữ
Tây · Bạch Hổ
Bài vè về tú
Xây dựng vào ngày sao Sâm làm gia đình hưng thịnh, được ngôi sao học vấn sáng rực soi chiếu. Xây cất làm tăng ruộng đất và tài sản, nhưng an táng dẫn đến bệnh tật và khóc than nơi đất vàng. Mở cửa hoặc tháo nước làm thăng quan tiến chức, mỗi chi trong gia đình đều có thêm đất. Định hôn hoặc kết hôn gặp hình phạt, xung khắc; nam nữ được ví như hoa sớm nở tối tàn.
Cửu tinh năm
1 Trắng Thủy · Khảm (Bắc) · Thiên Khu · Huyền Không [Tham Lang · Cát] · Kỳ Môn [Thiên Bồng · Đại hung · Hưu môn · Dương] · Thái Ất [Thái Ất · Cát thần]
Cửu tinh tháng
1 Trắng Thủy · Khảm (Bắc) · Thiên Khu · Huyền Không [Tham Lang · Cát] · Kỳ Môn [Thiên Bồng · Đại hung · Hưu môn · Dương] · Thái Ất [Thái Ất · Cát thần]
Cửu tinh ngày
7 Đỏ Kim · Đoài (Tây) · Dao Quang · Huyền Không [Phá Quân · Hung] · Kỳ Môn [Thiên Trụ · Tiểu hung · Kinh môn · Âm] · Thái Ất [Hàm Trì · Hung thần]

Hoàng lịch theo giờ

GiờViệc nên làmViệc nên tránhHướng cátChi tiếtCửu tinh
00:00–00:59Giáp Tý · ChuộtCát
Cầu phúc Đính hôn Giá thú (kết hôn) An sàng (kê giường) Di tỷ (chuyển chỗ ở) Nhập trạch (vào nhà ở) Xây dựng và sửa chữa An táng
Nhậm chức Đi xa Cầu tài
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Bắc
Phúc thần
Bắc
Dương quý nhân
Tây Nam
Âm quý nhân
Đông Bắc
Thần trực
Thanh Long · Hoàng đạo · Cát
Xung / hướng sát
Xung với Ngựa (Mậu Ngọ) · Hướng sát: Nam
Nạp âm
Hải Trung Kim
Tuần / không vong
Giáp-Tý / Tuất / Hợi
3 Xanh lam lục Mộc · Chấn (Đông) · Thiên Cơ · Huyền Không [Lộc Tồn · Hung] · Kỳ Môn [Thiên Xung · Tiểu cát · Thương môn · Dương] · Thái Ất [Hiên Viên · An thần]
01:00–02:59Ất Sửu · TrâuCát
Xây dựng và sửa chữa Xây nhà Di tỷ (chuyển chỗ ở) Xây bếp An sàng (kê giường) Nhập trạch (vào nhà ở) Khai thị (mở cửa kinh doanh) Đi xa Cầu tài Gặp người quyền quý Đính hôn Giá thú (kết hôn) Nhậm chức
Tế tự và cúng tổ tiên Cầu phúc Trai giới và nghi lễ Đạo giáo Tạ ơn thần linh
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Bắc
Phúc thần
Tây Nam
Dương quý nhân
Tây Nam
Âm quý nhân
Bắc
Thần trực
Minh Đường · Hoàng đạo · Cát
Xung / hướng sát
Xung với Dê (Kỷ Mùi) · Hướng sát: Đông
Nạp âm
Hải Trung Kim
Tuần / không vong
Giáp-Tý / Tuất / Hợi
2 Đen Thổ · Khôn (Tây Nam) · Thiên Tuyền · Huyền Không [Cự Môn · Hung] · Kỳ Môn [Thiên Nhuế · Đại hung · Tử môn · Âm] · Thái Ất [Nhiếp Đề · Hung thần]
03:00–04:59Bính Dần · HổHung
Tế tự và cúng tổ tiên Cầu phúc Tạ ơn thần linh Đính hôn Giá thú (kết hôn) Đi xa Cầu tài Nhập trạch (vào nhà ở) An táng Nhậm chức
Thượng lương (dựng xà nóc) Xây nhà Nhập liệm
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Phúc thần
Tây Bắc
Dương quý nhân
Tây
Âm quý nhân
Tây Bắc
Thần trực
Thiên Hình · Hắc đạo · Hung
Xung / hướng sát
Xung với Khỉ (Canh Thân) · Hướng sát: Bắc
Nạp âm
Lư Trung Hỏa
Tuần / không vong
Giáp-Tý / Tuất / Hợi
1 Trắng Thủy · Khảm (Bắc) · Thiên Khu · Huyền Không [Tham Lang · Cát] · Kỳ Môn [Thiên Bồng · Đại hung · Hưu môn · Dương] · Thái Ất [Thái Ất · Cát thần]
05:00–06:59Đinh Mão · ThỏHung
Cầu con Giá thú (kết hôn) Di tỷ (chuyển chỗ ở) Nhập trạch (vào nhà ở) Khai thị (mở cửa kinh doanh) Giao dịch Xây dựng và sửa chữa An táng Nhậm chức Đi xa Cầu tài
Không liệt kê
Hỷ thần
Nam
Tài thần
Tây Nam
Phúc thần
Đông Nam
Dương quý nhân
Tây Bắc
Âm quý nhân
Tây
Thần trực
Chu Tước · Hắc đạo · Hung
Xung / hướng sát
Xung với Gà trống (Tân Dậu) · Hướng sát: Tây
Nạp âm
Lư Trung Hỏa
Tuần / không vong
Giáp-Tý / Tuất / Hợi
9 Tím Hỏa · Ly (Nam) · Ẩn Nguyên · Huyền Không [Hữu Bật · Cát] · Kỳ Môn [Thiên Anh · Tiểu hung · Cảnh môn · Âm] · Thái Ất [Thiên Ất · Cát thần]
07:00–08:59Mậu Thìn · RồngCát
Đính hôn Giá thú (kết hôn) Khai thị (mở cửa kinh doanh) An táng Nhậm chức Gặp người quyền quý Cầu tài Đi xa
Cầu phúc Cầu con Đi thuyền
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Bắc
Phúc thần
Đông Bắc
Dương quý nhân
Đông Bắc
Âm quý nhân
Tây Nam
Thần trực
Kim Quỹ · Hoàng đạo · Cát
Xung / hướng sát
Xung với Chó (Nhâm Tuất) · Hướng sát: Nam
Nạp âm
Đại Lâm Mộc
Tuần / không vong
Giáp-Tý / Tuất / Hợi
8 Trắng Thổ · Cấn (Đông Bắc) · Động Minh · Huyền Không [Tả Phụ · Cát] · Kỳ Môn [Thiên Nhậm · Tiểu cát · Sinh môn · Dương] · Thái Ất [Thái Âm · Cát thần]
09:00–10:59Kỷ Tỵ · RắnCát
Cầu phúc Trai giới và nghi lễ Đạo giáo Đính hôn Giá thú (kết hôn) Di tỷ (chuyển chỗ ở) Khai thị (mở cửa kinh doanh) Gặp người quyền quý
Nhậm chức Đi xa Khai quang Xây dựng và sửa chữa An táng
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Bắc
Phúc thần
Bắc
Dương quý nhân
Bắc
Âm quý nhân
Tây Nam
Thần trực
Thiên Đức · Hoàng đạo · Cát
Xung / hướng sát
Xung với Lợn (Quý Hợi) · Hướng sát: Đông
Nạp âm
Đại Lâm Mộc
Tuần / không vong
Giáp-Tý / Tuất / Hợi
7 Đỏ Kim · Đoài (Tây) · Dao Quang · Huyền Không [Phá Quân · Hung] · Kỳ Môn [Thiên Trụ · Tiểu hung · Kinh môn · Âm] · Thái Ất [Hàm Trì · Hung thần]
11:00–12:59Canh Ngọ · NgựaHung
Cầu phúc Cầu con Đính hôn Giá thú (kết hôn) Cầu tài Khai thị (mở cửa kinh doanh) Giao dịch An sàng (kê giường)
Nhậm chức Đi xa Xây dựng và sửa chữa Động thổ xây dựng
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông
Phúc thần
Tây Nam
Dương quý nhân
Nam
Âm quý nhân
Đông Bắc
Thần trực
Bạch Hổ · Hắc đạo · Hung
Xung / hướng sát
Xung với Chuột (Giáp Tý) · Hướng sát: Bắc
Nạp âm
Lộ Bàng Thổ
Tuần / không vong
Giáp-Tý / Tuất / Hợi
6 Trắng Kim · Càn (Tây Bắc) · Khai Dương · Huyền Không [Vũ Khúc · Cát] · Kỳ Môn [Thiên Tâm · Đại cát · Khai môn · Âm] · Thái Ất [Thanh Long · Cát thần]
13:00–14:59Tân Mùi · DêCát
Cầu phúc Cầu con Đi xa Cầu tài Giá thú (kết hôn) An táng Xây dựng và sửa chữa Xây nhà Di tỷ (chuyển chỗ ở) An sàng (kê giường) Nhập trạch (vào nhà ở) Khai thị (mở cửa kinh doanh) Mở kho lương Tế tự và cúng tổ tiên
Không liệt kê
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Đông
Phúc thần
Tây Bắc
Dương quý nhân
Đông Bắc
Âm quý nhân
Nam
Thần trực
Ngọc Đường · Hoàng đạo · Cát
Xung / hướng sát
Xung với Trâu (Ất Sửu) · Hướng sát: Tây
Nạp âm
Lộ Bàng Thổ
Tuần / không vong
Giáp-Tý / Tuất / Hợi
5 Vàng Thổ · Trung tâm (Trung tâm) · Ngọc Hành · Huyền Không [Liêm Trinh · Hung] · Kỳ Môn [Thiên Cầm · Đại cát · Dương] · Thái Ất [Thiên Phù · Hung thần]
15:00–16:59Nhâm Thân · KhỉHung
Không liệt kê
Không có việc nào được khuyến nghị
Hỷ thần
Nam
Tài thần
Nam
Phúc thần
Đông Nam
Dương quý nhân
Đông
Âm quý nhân
Đông Nam
Thần trực
Thiên Lao · Hắc đạo · Hung
Xung / hướng sát
Xung với Hổ (Bính Dần) · Hướng sát: Nam
Nạp âm
Kiếm Phong Kim
Tuần / không vong
Giáp-Tý / Tuất / Hợi
4 Xanh lục Mộc · Tốn (Đông Nam) · Thiên Quyền · Huyền Không [Văn Khúc · Cát] · Kỳ Môn [Thiên Phụ · Đại cát · Đỗ môn · Dương] · Thái Ất [Chiêu Dao · An thần]
17:00–18:59Quý Dậu · Gà trốngHung
Cầu tài Gặp người quyền quý Tạ ơn thần linh
Nhậm chức Đi xa Xây dựng và sửa chữa Động thổ xây dựng Tế tự và cúng tổ tiên Cầu phúc Trai giới và nghi lễ Đạo giáo Khai quang
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Nam
Phúc thần
Đông Bắc
Dương quý nhân
Đông Nam
Âm quý nhân
Đông
Thần trực
Huyền Vũ · Hắc đạo · Hung
Xung / hướng sát
Xung với Thỏ (Đinh Mão) · Hướng sát: Đông
Nạp âm
Kiếm Phong Kim
Tuần / không vong
Giáp-Tý / Tuất / Hợi
3 Xanh lam lục Mộc · Chấn (Đông) · Thiên Cơ · Huyền Không [Lộc Tồn · Hung] · Kỳ Môn [Thiên Xung · Tiểu cát · Thương môn · Dương] · Thái Ất [Hiên Viên · An thần]
19:00–20:59Giáp Tuất · ChóCát
Cầu phúc Cầu con Đính hôn Giá thú (kết hôn) Đi xa Cầu tài Khai thị (mở cửa kinh doanh) Giao dịch An sàng (kê giường) Xây bếp Tế tự và cúng tổ tiên Nhậm chức
Không liệt kê
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Bắc
Phúc thần
Bắc
Dương quý nhân
Tây Nam
Âm quý nhân
Đông Bắc
Thần trực
Tư Mệnh · Hoàng đạo · Cát
Xung / hướng sát
Xung với Rồng (Mậu Thìn) · Hướng sát: Bắc
Nạp âm
Sơn Đầu Hỏa
Tuần / không vong
Giáp-Tuất / Thân / Dậu
2 Đen Thổ · Khôn (Tây Nam) · Thiên Tuyền · Huyền Không [Cự Môn · Hung] · Kỳ Môn [Thiên Nhuế · Đại hung · Tử môn · Âm] · Thái Ất [Nhiếp Đề · Hung thần]
21:00–22:59Ất Hợi · LợnHung
Cầu phúc Cầu con Đính hôn Giá thú (kết hôn) Cầu tài Khai thị (mở cửa kinh doanh) Giao dịch An sàng (kê giường)
Nhậm chức Đi xa Xây dựng và sửa chữa
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Bắc
Phúc thần
Tây Nam
Dương quý nhân
Tây Nam
Âm quý nhân
Bắc
Thần trực
Câu Trần · Hắc đạo · Hung
Xung / hướng sát
Xung với Rắn (Kỷ Tỵ) · Hướng sát: Tây
Nạp âm
Sơn Đầu Hỏa
Tuần / không vong
Giáp-Tuất / Thân / Dậu
1 Trắng Thủy · Khảm (Bắc) · Thiên Khu · Huyền Không [Tham Lang · Cát] · Kỳ Môn [Thiên Bồng · Đại hung · Hưu môn · Dương] · Thái Ất [Thái Ất · Cát thần]
23:00–23:59Bính Tý · ChuộtCát
Xây bếp Tế tự và cúng tổ tiên Cầu phúc Trai giới và nghi lễ Đạo giáo Tạ ơn thần linh Xây dựng và sửa chữa
Thượng lương (dựng xà nóc) Xây nhà Nhập liệm Nhậm chức Đi xa
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Phúc thần
Tây Bắc
Dương quý nhân
Tây
Âm quý nhân
Tây Bắc
Thần trực
Tư Mệnh · Hoàng đạo · Cát
Xung / hướng sát
Xung với Ngựa (Canh Ngọ) · Hướng sát: Nam
Nạp âm
Giản Hạ Thủy
Tuần / không vong
Giáp-Tuất / Thân / Dậu
3 Xanh lam lục Mộc · Chấn (Đông) · Thiên Cơ · Huyền Không [Lộc Tồn · Hung] · Kỳ Môn [Thiên Xung · Tiểu cát · Thương môn · Dương] · Thái Ất [Hiên Viên · An thần]
Công nguyên 1–2100

Chính sách quyền riêng tư