Thứ Năm, Tháng 10 năm 2026
Việc nên làm
Tế tự và cúng tổ tiên Nhập liệm Di quan Chuẩn bị sẵn mộ phần Phá thổ để an táng Mở mộ để cải táng An táng Kết thúc để tang theo nghi lễ Bắt đầu để tang theo nghi lễ Không làm việc gì khác
Việc nên tránh
Không liệt kê
Những điều kiêng kỵ của Bành Tổ
Ngày Ất, không trồng cây: nghìn cây sẽ không lớn.
Ngày Mão, không đào giếng: nước giếng sẽ không ngọt.
Hướng cát lợi và thần linh
- Hỷ thần
- Tây Bắc
- Tài thần
- Đông Bắc
- Phúc thần
- Tây Nam
- Dương quý nhân
- Tây Nam
- Âm quý nhân
- Bắc
- Thái Tuế năm
- Nam
- Thái Tuế tháng
- Đông Bắc
- Thái Tuế ngày
- Bắc
Lễ hội và mùa
- Tiết khí hôm nay
- Hàn Lộ
- Khoảng tiết khí (theo ngày)
- Hàn Lộ · 2026-10-08 14:29:17 UTC+8
- Tiết khí tiếp theo
- Sương Giáng · 2026-10-23 17:37:57 UTC+8
- Mùa
- Trọng Thu
- Pha trăng truyền thống
- Trăng tàn
- Hậu (khoảng năm ngày)
- Hàn Lộ: hậu thứ nhất (năm ngày)
- Dấu hiệu theo mùa
- Những đàn ngỗng trời đến muộn xuất hiện
Các ảnh hưởng trong ngày
- Chu kỳ ngày
- Ất Mão · Thỏ
- Xung
- Xung với Gà trống (Kỷ Dậu)
- Hướng sát
- Tây
- Mười hai trực
- Ngày trực Chấp
- Thần trực
- Câu Trần
- Phân loại hoàng đạo/hắc đạo
- Hắc đạo · Hung
- Cát thần
- Lục Hợp · Thánh Tâm · Ngũ Hợp · Minh Phệ Đối
- Hung thần
- Đại Thời · Đại Bại · Hàm Trì · Tiểu Hao · Tứ Phế · Ngũ Hư · Câu Trần
- Thai thần ngày
- Cối giã, cối xay và cửa; bên ngoài, Đông
- Thai thần tháng
- Nhà xí và cửa ra vào nhà
- Lộc ngày
- Hỗ lộc: Mão; tiến lộc: Ất
- Chu kỳ sáu ngày
- Đại An
Ngày âm lịch và các chu kỳ
- Ngày âm lịch
- 2026, Tháng 8, ngày 28
- Tháng âm lịch
- Tháng 8 · 29 ngày
- Chu kỳ theo Tết Nguyên đán
- Bính Ngọ · Ngựa
- Chu kỳ lấy ngày Lập Xuân làm mốc
- Bính Ngọ · Ngựa
- Chu kỳ tháng
- Mậu Tuất
- Chu kỳ ngày
- Ất Mão
- Nạp âm năm
- Thiên Hà Thủy
- Nạp âm tháng
- Bình Địa Mộc
- Nạp âm ngày
- Đại Khê Thủy
- Tuần / không vong năm
- Giáp-Thìn / Dần / Mão
- Tuần / không vong tháng
- Giáp-Ngọ / Thìn / Tỵ
- Tuần / không vong ngày
- Giáp-Dần / Tý / Sửu
- Cung hoàng đạo phương Tây
- Thiên Bình
- Số ngày Julius
- 2461321.5
Các sao và tú
- Tú
- Tỉnh · Mộc · Chó rừng · Cát
- Cung trời / linh vật trấn giữ
- Nam · Chu Tước
- Bài vè về tú
- Xây dựng vào ngày sao Tỉnh làm tằm và ruộng phát đạt, đem lại vinh dự đứng đầu bảng thi. Khi an táng phải đề phòng cái chết đột ngột, hành vi rối loạn hoặc bệnh tật gây tử vong. Mở cửa hoặc tháo nước thu hút tài sản, trâu bò, ngựa, lợn và cừu hưng vượng. Người quyền thế, ruộng đất và ao hồ đến với gia đình; con cháu phát đạt, tiền của dư dả.
- Cửu tinh năm
- 1 Trắng Thủy · Khảm (Bắc) · Thiên Khu · Huyền Không [Tham Lang · Cát] · Kỳ Môn [Thiên Bồng · Đại hung · Hưu môn · Dương] · Thái Ất [Thái Ất · Cát thần]
- Cửu tinh tháng
- 9 Tím Hỏa · Ly (Nam) · Ẩn Nguyên · Huyền Không [Hữu Bật · Cát] · Kỳ Môn [Thiên Anh · Tiểu hung · Cảnh môn · Âm] · Thái Ất [Thiên Ất · Cát thần]
- Cửu tinh ngày
- 6 Trắng Kim · Càn (Tây Bắc) · Khai Dương · Huyền Không [Vũ Khúc · Cát] · Kỳ Môn [Thiên Tâm · Đại cát · Khai môn · Âm] · Thái Ất [Thanh Long · Cát thần]
Hoàng lịch theo giờ
| Giờ | Việc nên làm | Việc nên tránh | Hướng cát | Chi tiết | Cửu tinh |
|---|---|---|---|---|---|
| 00:00–00:59Bính Tý · ChuộtCát | Xây bếp Tế tự và cúng tổ tiên Cầu phúc Trai giới và nghi lễ Đạo giáo Tạ ơn thần linh Xây dựng và sửa chữa | Thượng lương (dựng xà nóc) Xây nhà Nhập liệm Nhậm chức Đi xa |
|
| 9 Tím Hỏa · Ly (Nam) · Ẩn Nguyên · Huyền Không [Hữu Bật · Cát] · Kỳ Môn [Thiên Anh · Tiểu hung · Cảnh môn · Âm] · Thái Ất [Thiên Ất · Cát thần] |
| 01:00–02:59Đinh Sửu · TrâuHung | Tế tự và cúng tổ tiên Cầu phúc Tạ ơn thần linh Đính hôn Giá thú (kết hôn) Cầu tài Nhập trạch (vào nhà ở) An táng | Nhậm chức Đi xa Xây dựng và sửa chữa |
|
| 8 Trắng Thổ · Cấn (Đông Bắc) · Động Minh · Huyền Không [Tả Phụ · Cát] · Kỳ Môn [Thiên Nhậm · Tiểu cát · Sinh môn · Dương] · Thái Ất [Thái Âm · Cát thần] |
| 03:00–04:59Mậu Dần · HổCát | Đính hôn Giá thú (kết hôn) An sàng (kê giường) Di tỷ (chuyển chỗ ở) Nhập trạch (vào nhà ở) Xây dựng và sửa chữa An táng | Tế tự và cúng tổ tiên Cầu phúc Trai giới và nghi lễ Đạo giáo Tạ ơn thần linh Đi thuyền |
|
| 7 Đỏ Kim · Đoài (Tây) · Dao Quang · Huyền Không [Phá Quân · Hung] · Kỳ Môn [Thiên Trụ · Tiểu hung · Kinh môn · Âm] · Thái Ất [Hàm Trì · Hung thần] |
| 05:00–06:59Kỷ Mão · ThỏCát | Nhậm chức Đi xa Cầu tài Gặp người quyền quý Đính hôn Giá thú (kết hôn) Nhập trạch (vào nhà ở) Khai thị (mở cửa kinh doanh) An táng Cầu phúc Cầu con Xây dựng và sửa chữa Xây nhà Di tỷ (chuyển chỗ ở) | Không liệt kê |
|
| 6 Trắng Kim · Càn (Tây Bắc) · Khai Dương · Huyền Không [Vũ Khúc · Cát] · Kỳ Môn [Thiên Tâm · Đại cát · Khai môn · Âm] · Thái Ất [Thanh Long · Cát thần] |
| 07:00–08:59Canh Thìn · RồngHung | Tế tự và cúng tổ tiên Cầu phúc Cầu con Trai giới và nghi lễ Đạo giáo Đính hôn Giá thú (kết hôn) An táng | Nhậm chức Đi xa Xây dựng và sửa chữa Động thổ xây dựng |
|
| 5 Vàng Thổ · Trung tâm (Trung tâm) · Ngọc Hành · Huyền Không [Liêm Trinh · Hung] · Kỳ Môn [Thiên Cầm · Đại cát · Dương] · Thái Ất [Thiên Phù · Hung thần] |
| 09:00–10:59Tân Tỵ · RắnHung | Cầu phúc Giá thú (kết hôn) Xây dựng và sửa chữa Xây nhà Xây đền Xây bếp Nhập trạch (vào nhà ở) An táng Gặp người quyền quý Cầu tài | Nhậm chức Đi xa |
|
| 4 Xanh lục Mộc · Tốn (Đông Nam) · Thiên Quyền · Huyền Không [Văn Khúc · Cát] · Kỳ Môn [Thiên Phụ · Đại cát · Đỗ môn · Dương] · Thái Ất [Chiêu Dao · An thần] |
| 11:00–12:59Nhâm Ngọ · NgựaCát | Cầu con Giá thú (kết hôn) Di tỷ (chuyển chỗ ở) Nhập trạch (vào nhà ở) Khai thị (mở cửa kinh doanh) Giao dịch Xây dựng và sửa chữa An táng Đính hôn | Tế tự và cúng tổ tiên Cầu phúc Trai giới và nghi lễ Đạo giáo Khai quang Nhậm chức Đi xa |
|
| 3 Xanh lam lục Mộc · Chấn (Đông) · Thiên Cơ · Huyền Không [Lộc Tồn · Hung] · Kỳ Môn [Thiên Xung · Tiểu cát · Thương môn · Dương] · Thái Ất [Hiên Viên · An thần] |
| 13:00–14:59Quý Mùi · DêCát | Cầu con Đính hôn Giá thú (kết hôn) Cầu tài Khai thị (mở cửa kinh doanh) Giao dịch An sàng (kê giường) | Tế tự và cúng tổ tiên Cầu phúc Trai giới và nghi lễ Đạo giáo Khai quang Nhậm chức Đi xa |
|
| 2 Đen Thổ · Khôn (Tây Nam) · Thiên Tuyền · Huyền Không [Cự Môn · Hung] · Kỳ Môn [Thiên Nhuế · Đại hung · Tử môn · Âm] · Thái Ất [Nhiếp Đề · Hung thần] |
| 15:00–16:59Giáp Thân · KhỉHung | Đi xa Cầu tài Gặp người quyền quý Đính hôn Giá thú (kết hôn) | Tế tự và cúng tổ tiên Cầu phúc Trai giới và nghi lễ Đạo giáo Tạ ơn thần linh Khai quang Xây dựng và sửa chữa An táng |
|
| 1 Trắng Thủy · Khảm (Bắc) · Thiên Khu · Huyền Không [Tham Lang · Cát] · Kỳ Môn [Thiên Bồng · Đại hung · Hưu môn · Dương] · Thái Ất [Thái Ất · Cát thần] |
| 17:00–18:59Ất Dậu · Gà trốngCát | Không liệt kê | Không có việc nào được khuyến nghị |
|
| 9 Tím Hỏa · Ly (Nam) · Ẩn Nguyên · Huyền Không [Hữu Bật · Cát] · Kỳ Môn [Thiên Anh · Tiểu hung · Cảnh môn · Âm] · Thái Ất [Thiên Ất · Cát thần] |
| 19:00–20:59Bính Tuất · ChóHung | Cầu phúc Cầu con Đính hôn Giá thú (kết hôn) Cầu tài Khai thị (mở cửa kinh doanh) Giao dịch An sàng (kê giường) | Thượng lương (dựng xà nóc) Xây nhà Nhập liệm Nhậm chức Xây dựng và sửa chữa Di tỷ (chuyển chỗ ở) Đi xa Kiện tụng |
|
| 8 Trắng Thổ · Cấn (Đông Bắc) · Động Minh · Huyền Không [Tả Phụ · Cát] · Kỳ Môn [Thiên Nhậm · Tiểu cát · Sinh môn · Dương] · Thái Ất [Thái Âm · Cát thần] |
| 21:00–22:59Đinh Hợi · LợnHung | Cầu phúc Cầu con Đính hôn Giá thú (kết hôn) Cầu tài Khai thị (mở cửa kinh doanh) Giao dịch An sàng (kê giường) Nhập trạch (vào nhà ở) An táng Tế tự và cúng tổ tiên | Nhậm chức Đi xa Xây dựng và sửa chữa Động thổ xây dựng |
|
| 7 Đỏ Kim · Đoài (Tây) · Dao Quang · Huyền Không [Phá Quân · Hung] · Kỳ Môn [Thiên Trụ · Tiểu hung · Kinh môn · Âm] · Thái Ất [Hàm Trì · Hung thần] |
| 23:00–23:59Mậu Tý · ChuộtHung | Đính hôn Giá thú (kết hôn) Cầu tài Khai thị (mở cửa kinh doanh) Giao dịch An sàng (kê giường) Tế tự và cúng tổ tiên | Nhậm chức Xây dựng và sửa chữa Di tỷ (chuyển chỗ ở) Đi xa Kiện tụng Cầu phúc Cầu con |
|
| 9 Tím Hỏa · Ly (Nam) · Ẩn Nguyên · Huyền Không [Hữu Bật · Cát] · Kỳ Môn [Thiên Anh · Tiểu hung · Cảnh môn · Âm] · Thái Ất [Thiên Ất · Cát thần] |