Thứ Năm, Tháng 9 năm 2026

Hoàng lịch hằng ngày

2026, Tháng 8, ngày 14

Năm con ngựa · Ngày Tân Sửu

Việc nên làm

Khai quang Cầu phúc Cầu con Trai giới và nghi lễ Đạo giáo Xây dựng và sửa chữa Động thổ xây dựng Nhận tiền Xây kho lương Xây nhà xí Trồng trọt Chăn nuôi Gặp người thân và bạn bè

Việc nên tránh

Xây bếp Di chuyển lửa thiêng Đón thêm thành viên vào gia đình Đào kênh Nhập trạch (vào nhà ở) Di tỷ (chuyển chỗ ở) Tế tự và cúng tổ tiên

Những điều kiêng kỵ của Bành Tổ

Ngày Tân, không làm tương lên men: chủ nhà sẽ không được nếm.

Ngày Sửu, không làm lễ trưởng thành: người ấy sẽ không trở về quê.

Hướng cát lợi và thần linh

Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Đông
Phúc thần
Tây Bắc
Dương quý nhân
Đông Bắc
Âm quý nhân
Nam
Thái Tuế năm
Nam
Thái Tuế tháng
Đông Nam
Thái Tuế ngày
Tây

Lễ hội và mùa

Khoảng tiết khí (theo ngày)
Thu Phân · 2026-09-23 08:05:14 UTC+8
Tiết khí tiếp theo
Hàn Lộ · 2026-10-08 14:29:17 UTC+8
Mùa
Trọng Thu
Pha trăng truyền thống
Trăng sắp tròn
Hậu (khoảng năm ngày)
Thu Phân: hậu thứ nhất (năm ngày)
Dấu hiệu theo mùa
Sấm bắt đầu im tiếng

Các ảnh hưởng trong ngày

Chu kỳ ngày
Tân Sửu · Trâu
Xung
Xung với Dê (Ất Mùi)
Hướng sát
Đông
Mười hai trực
Ngày trực Định
Thần trực
Câu Trần
Cát thần
Mẫu Thương · Tam Hợp · Thời Âm · Kim Đường
Hung thần
Tử Khí · Ngũ Mộ · Phục Nhật · Câu Trần
Thai thần ngày
Gian bếp, bếp nấu và nhà xí; trong phòng, Nam
Thai thần tháng
Nhà xí và cửa ra vào nhà
Lộc ngày
Hỗ lộc: Dậu
Chu kỳ sáu ngày
Tiên Phụ

Ngày âm lịch và các chu kỳ

Ngày âm lịch
2026, Tháng 8, ngày 14
Tháng âm lịch
Tháng 8 · 29 ngày
Chu kỳ theo Tết Nguyên đán
Bính Ngọ · Ngựa
Chu kỳ lấy ngày Lập Xuân làm mốc
Bính Ngọ · Ngựa
Chu kỳ tháng
Đinh Dậu
Chu kỳ ngày
Tân Sửu
Nạp âm năm
Thiên Hà Thủy
Nạp âm tháng
Sơn Hạ Hỏa
Nạp âm ngày
Bích Thượng Thổ
Tuần / không vong năm
Giáp-Thìn / Dần / Mão
Tuần / không vong tháng
Giáp-Ngọ / Thìn / Tỵ
Tuần / không vong ngày
Giáp-Ngọ / Thìn / Tỵ
Cung hoàng đạo phương Tây
Thiên Bình
Số ngày Julius
2461307.5

Các sao và tú

Đẩu · Mộc · Giải trãi · Cát
Cung trời / linh vật trấn giữ
Bắc · Huyền Vũ
Bài vè về tú
Xây dựng vào ngày sao Đẩu thu hút tài lộc, quan văn quan võ lên đến chức vị cao nhất. Ruộng đất, nhà cửa và gia sản tăng mạnh; xây mộ và gian nhà đem lại địa vị, giàu sang. Mở cửa hoặc tháo nước thu hút trâu bò, ngựa, làm nghề tằm phát đạt và đem lại hòa hợp giữa nam nữ. Được cát tú này che chở, phúc lành bền lâu, không có tai họa.
Cửu tinh năm
1 Trắng Thủy · Khảm (Bắc) · Thiên Khu · Huyền Không [Tham Lang · Cát] · Kỳ Môn [Thiên Bồng · Đại hung · Hưu môn · Dương] · Thái Ất [Thái Ất · Cát thần]
Cửu tinh tháng
1 Trắng Thủy · Khảm (Bắc) · Thiên Khu · Huyền Không [Tham Lang · Cát] · Kỳ Môn [Thiên Bồng · Đại hung · Hưu môn · Dương] · Thái Ất [Thái Ất · Cát thần]
Cửu tinh ngày
2 Đen Thổ · Khôn (Tây Nam) · Thiên Tuyền · Huyền Không [Cự Môn · Hung] · Kỳ Môn [Thiên Nhuế · Đại hung · Tử môn · Âm] · Thái Ất [Nhiếp Đề · Hung thần]

Hoàng lịch theo giờ

GiờViệc nên làmViệc nên tránhHướng cátChi tiếtCửu tinh
00:00–00:59Mậu Tý · ChuộtHung
Tế tự và cúng tổ tiên Cầu phúc Tạ ơn thần linh Đi xa Cầu tài Gặp người quyền quý Đính hôn Giá thú (kết hôn) Xây dựng và sửa chữa An táng Nhậm chức
Không liệt kê
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Bắc
Phúc thần
Đông Bắc
Dương quý nhân
Đông Bắc
Âm quý nhân
Tây Nam
Thần trực
Thiên Hình · Hắc đạo · Hung
Xung / hướng sát
Xung với Ngựa (Nhâm Ngọ) · Hướng sát: Nam
Nạp âm
Tích Lịch Hỏa
Tuần / không vong
Giáp-Thân / Ngọ / Mùi
6 Trắng Kim · Càn (Tây Bắc) · Khai Dương · Huyền Không [Vũ Khúc · Cát] · Kỳ Môn [Thiên Tâm · Đại cát · Khai môn · Âm] · Thái Ất [Thanh Long · Cát thần]
01:00–02:59Kỷ Sửu · TrâuHung
Xây dựng và sửa chữa Xây nhà Di tỷ (chuyển chỗ ở) An sàng (kê giường) Nhập trạch (vào nhà ở) Khai thị (mở cửa kinh doanh) Mở kho lương Gặp người quyền quý Cầu tài Giá thú (kết hôn) Đón thêm thành viên vào gia đình
Nhậm chức Đi xa
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Bắc
Phúc thần
Bắc
Dương quý nhân
Bắc
Âm quý nhân
Tây Nam
Thần trực
Chu Tước · Hắc đạo · Hung
Xung / hướng sát
Xung với Dê (Quý Mùi) · Hướng sát: Đông
Nạp âm
Tích Lịch Hỏa
Tuần / không vong
Giáp-Thân / Ngọ / Mùi
5 Vàng Thổ · Trung tâm (Trung tâm) · Ngọc Hành · Huyền Không [Liêm Trinh · Hung] · Kỳ Môn [Thiên Cầm · Đại cát · Dương] · Thái Ất [Thiên Phù · Hung thần]
03:00–04:59Canh Dần · HổCát
Cầu phúc Cầu con Đính hôn Giá thú (kết hôn) Đi xa Cầu tài Khai thị (mở cửa kinh doanh) Giao dịch An sàng (kê giường)
Thượng lương (dựng xà nóc) Xây nhà Nhập liệm
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông
Phúc thần
Tây Nam
Dương quý nhân
Nam
Âm quý nhân
Đông Bắc
Thần trực
Kim Quỹ · Hoàng đạo · Cát
Xung / hướng sát
Xung với Khỉ (Giáp Thân) · Hướng sát: Bắc
Nạp âm
Tùng Bách Mộc
Tuần / không vong
Giáp-Thân / Ngọ / Mùi
4 Xanh lục Mộc · Tốn (Đông Nam) · Thiên Quyền · Huyền Không [Văn Khúc · Cát] · Kỳ Môn [Thiên Phụ · Đại cát · Đỗ môn · Dương] · Thái Ất [Chiêu Dao · An thần]
05:00–06:59Tân Mão · ThỏCát
Cầu phúc Cầu con Đính hôn Giá thú (kết hôn) Đi xa Cầu tài Khai thị (mở cửa kinh doanh) Giao dịch An sàng (kê giường) Xây dựng và sửa chữa Nhập trạch (vào nhà ở) An táng Nhậm chức
Không liệt kê
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Đông
Phúc thần
Tây Bắc
Dương quý nhân
Đông Bắc
Âm quý nhân
Nam
Thần trực
Thiên Đức · Hoàng đạo · Cát
Xung / hướng sát
Xung với Gà trống (Ất Dậu) · Hướng sát: Tây
Nạp âm
Tùng Bách Mộc
Tuần / không vong
Giáp-Thân / Ngọ / Mùi
3 Xanh lam lục Mộc · Chấn (Đông) · Thiên Cơ · Huyền Không [Lộc Tồn · Hung] · Kỳ Môn [Thiên Xung · Tiểu cát · Thương môn · Dương] · Thái Ất [Hiên Viên · An thần]
07:00–08:59Nhâm Thìn · RồngHung
Xây bếp Tế tự và cúng tổ tiên Trai giới và nghi lễ Đạo giáo Tạ ơn thần linh Xây dựng và sửa chữa Nhậm chức Gặp người quyền quý Cầu tài Đi xa Giá thú (kết hôn) Đón thêm thành viên vào gia đình Di tỷ (chuyển chỗ ở) An táng
Cầu phúc Cầu con Đi thuyền
Hỷ thần
Nam
Tài thần
Nam
Phúc thần
Đông Nam
Dương quý nhân
Đông
Âm quý nhân
Đông Nam
Thần trực
Bạch Hổ · Hắc đạo · Hung
Xung / hướng sát
Xung với Chó (Bính Tuất) · Hướng sát: Nam
Nạp âm
Trường Lưu Thủy
Tuần / không vong
Giáp-Thân / Ngọ / Mùi
2 Đen Thổ · Khôn (Tây Nam) · Thiên Tuyền · Huyền Không [Cự Môn · Hung] · Kỳ Môn [Thiên Nhuế · Đại hung · Tử môn · Âm] · Thái Ất [Nhiếp Đề · Hung thần]
09:00–10:59Quý Tỵ · RắnCát
Không liệt kê
Không có việc nào được khuyến nghị
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Nam
Phúc thần
Đông Bắc
Dương quý nhân
Đông Nam
Âm quý nhân
Đông
Thần trực
Ngọc Đường · Hoàng đạo · Cát
Xung / hướng sát
Xung với Lợn (Đinh Hợi) · Hướng sát: Đông
Nạp âm
Trường Lưu Thủy
Tuần / không vong
Giáp-Thân / Ngọ / Mùi
1 Trắng Thủy · Khảm (Bắc) · Thiên Khu · Huyền Không [Tham Lang · Cát] · Kỳ Môn [Thiên Bồng · Đại hung · Hưu môn · Dương] · Thái Ất [Thái Ất · Cát thần]
11:00–12:59Giáp Ngọ · NgựaHung
Cầu phúc Đính hôn Giá thú (kết hôn) An sàng (kê giường) Di tỷ (chuyển chỗ ở) Nhập trạch (vào nhà ở) An táng Nhậm chức Đi xa Cầu tài Gặp người quyền quý
Xây dựng và sửa chữa Động thổ xây dựng
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Bắc
Phúc thần
Bắc
Dương quý nhân
Tây Nam
Âm quý nhân
Đông Bắc
Thần trực
Thiên Lao · Hắc đạo · Hung
Xung / hướng sát
Xung với Chuột (Mậu Tý) · Hướng sát: Bắc
Nạp âm
Sa Trung Kim
Tuần / không vong
Giáp-Ngọ / Thìn / Tỵ
9 Tím Hỏa · Ly (Nam) · Ẩn Nguyên · Huyền Không [Hữu Bật · Cát] · Kỳ Môn [Thiên Anh · Tiểu hung · Cảnh môn · Âm] · Thái Ất [Thiên Ất · Cát thần]
13:00–14:59Ất Mùi · DêHung
Cầu phúc Cầu con Đính hôn Giá thú (kết hôn) Đi xa Cầu tài Khai thị (mở cửa kinh doanh) Giao dịch An sàng (kê giường) Tế tự và cúng tổ tiên
Không liệt kê
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Bắc
Phúc thần
Tây Nam
Dương quý nhân
Tây Nam
Âm quý nhân
Bắc
Thần trực
Huyền Vũ · Hắc đạo · Hung
Xung / hướng sát
Xung với Trâu (Kỷ Sửu) · Hướng sát: Tây
Nạp âm
Sa Trung Kim
Tuần / không vong
Giáp-Ngọ / Thìn / Tỵ
8 Trắng Thổ · Cấn (Đông Bắc) · Động Minh · Huyền Không [Tả Phụ · Cát] · Kỳ Môn [Thiên Nhậm · Tiểu cát · Sinh môn · Dương] · Thái Ất [Thái Âm · Cát thần]
15:00–16:59Bính Thân · KhỉCát
Cầu con Đi xa Cầu tài Giá thú (kết hôn) An táng
Nhậm chức Kiện tụng Tế tự và cúng tổ tiên Cầu phúc Trai giới và nghi lễ Đạo giáo Khai quang
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Phúc thần
Tây Bắc
Dương quý nhân
Tây
Âm quý nhân
Tây Bắc
Thần trực
Tư Mệnh · Hoàng đạo · Cát
Xung / hướng sát
Xung với Hổ (Canh Dần) · Hướng sát: Nam
Nạp âm
Sơn Hạ Hỏa
Tuần / không vong
Giáp-Ngọ / Thìn / Tỵ
7 Đỏ Kim · Đoài (Tây) · Dao Quang · Huyền Không [Phá Quân · Hung] · Kỳ Môn [Thiên Trụ · Tiểu hung · Kinh môn · Âm] · Thái Ất [Hàm Trì · Hung thần]
17:00–18:59Đinh Dậu · Gà trốngHung
Cầu con Giá thú (kết hôn) Di tỷ (chuyển chỗ ở) Nhập trạch (vào nhà ở) Khai thị (mở cửa kinh doanh) Giao dịch Xây dựng và sửa chữa An táng
Tế tự và cúng tổ tiên Cầu phúc Trai giới và nghi lễ Đạo giáo Tạ ơn thần linh
Hỷ thần
Nam
Tài thần
Tây Nam
Phúc thần
Đông Nam
Dương quý nhân
Tây Bắc
Âm quý nhân
Tây
Thần trực
Câu Trần · Hắc đạo · Hung
Xung / hướng sát
Xung với Thỏ (Tân Mão) · Hướng sát: Đông
Nạp âm
Sơn Hạ Hỏa
Tuần / không vong
Giáp-Ngọ / Thìn / Tỵ
6 Trắng Kim · Càn (Tây Bắc) · Khai Dương · Huyền Không [Vũ Khúc · Cát] · Kỳ Môn [Thiên Tâm · Đại cát · Khai môn · Âm] · Thái Ất [Thanh Long · Cát thần]
19:00–20:59Mậu Tuất · ChóCát
Đính hôn Giá thú (kết hôn) Khai thị (mở cửa kinh doanh) An táng
Tế tự và cúng tổ tiên Cầu phúc Trai giới và nghi lễ Đạo giáo Tạ ơn thần linh
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Bắc
Phúc thần
Đông Bắc
Dương quý nhân
Đông Bắc
Âm quý nhân
Tây Nam
Thần trực
Thanh Long · Hoàng đạo · Cát
Xung / hướng sát
Xung với Rồng (Nhâm Thìn) · Hướng sát: Bắc
Nạp âm
Bình Địa Mộc
Tuần / không vong
Giáp-Ngọ / Thìn / Tỵ
5 Vàng Thổ · Trung tâm (Trung tâm) · Ngọc Hành · Huyền Không [Liêm Trinh · Hung] · Kỳ Môn [Thiên Cầm · Đại cát · Dương] · Thái Ất [Thiên Phù · Hung thần]
21:00–22:59Kỷ Hợi · LợnCát
Tế tự và cúng tổ tiên Cầu phúc Trai giới và nghi lễ Đạo giáo Tạ ơn thần linh Xây dựng và sửa chữa Xây bếp
Nhậm chức Đi xa Xây cầu Đi thuyền
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Bắc
Phúc thần
Bắc
Dương quý nhân
Bắc
Âm quý nhân
Tây Nam
Thần trực
Minh Đường · Hoàng đạo · Cát
Xung / hướng sát
Xung với Rắn (Quý Tỵ) · Hướng sát: Tây
Nạp âm
Bình Địa Mộc
Tuần / không vong
Giáp-Ngọ / Thìn / Tỵ
4 Xanh lục Mộc · Tốn (Đông Nam) · Thiên Quyền · Huyền Không [Văn Khúc · Cát] · Kỳ Môn [Thiên Phụ · Đại cát · Đỗ môn · Dương] · Thái Ất [Chiêu Dao · An thần]
23:00–23:59Canh Tý · ChuộtCát
Cầu phúc Đính hôn Giá thú (kết hôn) Khai thị (mở cửa kinh doanh) An táng
Đóng thuyền Đi thuyền Thượng lương (dựng xà nóc) Xây nhà Nhập liệm Nhậm chức Đi xa
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông
Phúc thần
Tây Nam
Dương quý nhân
Nam
Âm quý nhân
Đông Bắc
Thần trực
Thanh Long · Hoàng đạo · Cát
Xung / hướng sát
Xung với Ngựa (Giáp Ngọ) · Hướng sát: Nam
Nạp âm
Bích Thượng Thổ
Tuần / không vong
Giáp-Ngọ / Thìn / Tỵ
6 Trắng Kim · Càn (Tây Bắc) · Khai Dương · Huyền Không [Vũ Khúc · Cát] · Kỳ Môn [Thiên Tâm · Đại cát · Khai môn · Âm] · Thái Ất [Thanh Long · Cát thần]
Công nguyên 1–2100

Chính sách quyền riêng tư