Chủ nhật, Tháng 10 năm 2026

Hoàng lịch hằng ngày

2026, Tháng 8, ngày 24

Năm con ngựa · Ngày Tân Hợi

Việc nên làm

Đi xa Khai thị (mở cửa kinh doanh) Giao dịch Lập khế ước Lắp máy móc Di chuyển lửa thiêng Thượng lương (dựng xà nóc) Di tỷ (chuyển chỗ ở)

Việc nên tránh

Giá thú (kết hôn) An táng Động thổ xây dựng Xây cầu

Những điều kiêng kỵ của Bành Tổ

Ngày Tân, không làm tương lên men: chủ nhà sẽ không được nếm.

Ngày Hợi, không cưới hỏi: sẽ bất lợi cho chú rể.

Hướng cát lợi và thần linh

Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Đông
Phúc thần
Tây Bắc
Dương quý nhân
Đông Bắc
Âm quý nhân
Nam
Thái Tuế năm
Nam
Thái Tuế tháng
Đông Nam
Thái Tuế ngày
Nam

Lễ hội và mùa

Các ngày kỷ niệm dương lịch khác
Ngày Động vật thế giới
Khoảng tiết khí (theo ngày)
Thu Phân · 2026-09-23 08:05:14 UTC+8
Tiết khí tiếp theo
Hàn Lộ · 2026-10-08 14:29:17 UTC+8
Mùa
Trọng Thu
Pha trăng truyền thống
Trăng còn thấy lúc rạng đông
Hậu (khoảng năm ngày)
Thu Phân: hậu thứ ba (năm ngày)
Dấu hiệu theo mùa
Nước bắt đầu cạn

Các ảnh hưởng trong ngày

Chu kỳ ngày
Tân Hợi · Lợn
Xung
Xung với Rắn (Ất Tỵ)
Hướng sát
Tây
Mười hai trực
Ngày trực Mãn
Thần trực
Huyền Vũ
Cát thần
Thiên Ân · Tướng Nhật · Dịch Mã · Thiên Hậu · Thiên Vu · Phúc Đức · Yếu An
Hung thần
Tứ Cùng · Cửu Hổ · Ngũ Hư · Đại Sát · Phục Nhật · Trùng Nhật · Nguyên Vũ
Thai thần ngày
Gian bếp, bếp nấu và giường; bên ngoài, Đông Bắc
Thai thần tháng
Nhà xí và cửa ra vào nhà
Lộc ngày
Hỗ lộc: Dậu; tiến lộc: Nhâm
Chu kỳ sáu ngày
Tiên Thắng

Ngày âm lịch và các chu kỳ

Ngày âm lịch
2026, Tháng 8, ngày 24
Tháng âm lịch
Tháng 8 · 29 ngày
Chu kỳ theo Tết Nguyên đán
Bính Ngọ · Ngựa
Chu kỳ lấy ngày Lập Xuân làm mốc
Bính Ngọ · Ngựa
Chu kỳ tháng
Đinh Dậu
Chu kỳ ngày
Tân Hợi
Nạp âm năm
Thiên Hà Thủy
Nạp âm tháng
Sơn Hạ Hỏa
Nạp âm ngày
Thoa Xuyến Kim
Tuần / không vong năm
Giáp-Thìn / Dần / Mão
Tuần / không vong tháng
Giáp-Ngọ / Thìn / Tỵ
Tuần / không vong ngày
Giáp-Thìn / Dần / Mão
Cung hoàng đạo phương Tây
Thiên Bình
Số ngày Julius
2461317.5

Các sao và tú

Mão · Nhật · Gà trống · Hung
Cung trời / linh vật trấn giữ
Tây · Bạch Hổ
Bài vè về tú
Xây dựng vào ngày sao Mão đem lại ruộng đất và trâu bò, nhưng an táng gây rắc rối quan quyền không dứt. Lời đoán báo tang tóc liên tiếp, ba người chết trong hai ngày; ruộng vườn bán hết mà không được lợi. Mở cửa hoặc tháo nước đem lại tai họa, và đứa trẻ ba tuổi được cho là sẽ bạc đầu. Nên tránh kết hôn: sinh ly tử biệt đem lại đau buồn.
Cửu tinh năm
1 Trắng Thủy · Khảm (Bắc) · Thiên Khu · Huyền Không [Tham Lang · Cát] · Kỳ Môn [Thiên Bồng · Đại hung · Hưu môn · Dương] · Thái Ất [Thái Ất · Cát thần]
Cửu tinh tháng
1 Trắng Thủy · Khảm (Bắc) · Thiên Khu · Huyền Không [Tham Lang · Cát] · Kỳ Môn [Thiên Bồng · Đại hung · Hưu môn · Dương] · Thái Ất [Thái Ất · Cát thần]
Cửu tinh ngày
1 Trắng Thủy · Khảm (Bắc) · Thiên Khu · Huyền Không [Tham Lang · Cát] · Kỳ Môn [Thiên Bồng · Đại hung · Hưu môn · Dương] · Thái Ất [Thái Ất · Cát thần]

Hoàng lịch theo giờ

GiờViệc nên làmViệc nên tránhHướng cátChi tiếtCửu tinh
00:00–00:59Mậu Tý · ChuộtHung
Tế tự và cúng tổ tiên Cầu phúc Đi xa Đính hôn Giá thú (kết hôn) Nhập trạch (vào nhà ở) Xây dựng và sửa chữa Xây nhà An táng Xây bếp
Không liệt kê
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Bắc
Phúc thần
Đông Bắc
Dương quý nhân
Đông Bắc
Âm quý nhân
Tây Nam
Thần trực
Bạch Hổ · Hắc đạo · Hung
Xung / hướng sát
Xung với Ngựa (Nhâm Ngọ) · Hướng sát: Nam
Nạp âm
Tích Lịch Hỏa
Tuần / không vong
Giáp-Thân / Ngọ / Mùi
3 Xanh lam lục Mộc · Chấn (Đông) · Thiên Cơ · Huyền Không [Lộc Tồn · Hung] · Kỳ Môn [Thiên Xung · Tiểu cát · Thương môn · Dương] · Thái Ất [Hiên Viên · An thần]
01:00–02:59Kỷ Sửu · TrâuCát
Cầu phúc Cầu con Đính hôn Giá thú (kết hôn) Cầu tài Khai thị (mở cửa kinh doanh) Giao dịch An sàng (kê giường) Tế tự và cúng tổ tiên
Nhậm chức Đi xa
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Bắc
Phúc thần
Bắc
Dương quý nhân
Bắc
Âm quý nhân
Tây Nam
Thần trực
Ngọc Đường · Hoàng đạo · Cát
Xung / hướng sát
Xung với Dê (Quý Mùi) · Hướng sát: Đông
Nạp âm
Tích Lịch Hỏa
Tuần / không vong
Giáp-Thân / Ngọ / Mùi
2 Đen Thổ · Khôn (Tây Nam) · Thiên Tuyền · Huyền Không [Cự Môn · Hung] · Kỳ Môn [Thiên Nhuế · Đại hung · Tử môn · Âm] · Thái Ất [Nhiếp Đề · Hung thần]
03:00–04:59Canh Dần · HổHung
Cầu phúc Cầu con Đính hôn Giá thú (kết hôn) Đi xa Cầu tài Khai thị (mở cửa kinh doanh) Giao dịch An sàng (kê giường) Nhậm chức Gặp người quyền quý
Xây dựng và sửa chữa Động thổ xây dựng
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông
Phúc thần
Tây Nam
Dương quý nhân
Nam
Âm quý nhân
Đông Bắc
Thần trực
Thiên Lao · Hắc đạo · Hung
Xung / hướng sát
Xung với Khỉ (Giáp Thân) · Hướng sát: Bắc
Nạp âm
Tùng Bách Mộc
Tuần / không vong
Giáp-Thân / Ngọ / Mùi
1 Trắng Thủy · Khảm (Bắc) · Thiên Khu · Huyền Không [Tham Lang · Cát] · Kỳ Môn [Thiên Bồng · Đại hung · Hưu môn · Dương] · Thái Ất [Thái Ất · Cát thần]
05:00–06:59Tân Mão · ThỏHung
Không liệt kê
Không có việc nào được khuyến nghị
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Đông
Phúc thần
Tây Bắc
Dương quý nhân
Đông Bắc
Âm quý nhân
Nam
Thần trực
Huyền Vũ · Hắc đạo · Hung
Xung / hướng sát
Xung với Gà trống (Ất Dậu) · Hướng sát: Tây
Nạp âm
Tùng Bách Mộc
Tuần / không vong
Giáp-Thân / Ngọ / Mùi
9 Tím Hỏa · Ly (Nam) · Ẩn Nguyên · Huyền Không [Hữu Bật · Cát] · Kỳ Môn [Thiên Anh · Tiểu hung · Cảnh môn · Âm] · Thái Ất [Thiên Ất · Cát thần]
07:00–08:59Nhâm Thìn · RồngCát
Đính hôn Giá thú (kết hôn) Đi xa Cầu tài Khai thị (mở cửa kinh doanh) Giao dịch An sàng (kê giường)
Nhậm chức Kiện tụng Cầu phúc Cầu con Đi thuyền
Hỷ thần
Nam
Tài thần
Nam
Phúc thần
Đông Nam
Dương quý nhân
Đông
Âm quý nhân
Đông Nam
Thần trực
Tư Mệnh · Hoàng đạo · Cát
Xung / hướng sát
Xung với Chó (Bính Tuất) · Hướng sát: Nam
Nạp âm
Trường Lưu Thủy
Tuần / không vong
Giáp-Thân / Ngọ / Mùi
8 Trắng Thổ · Cấn (Đông Bắc) · Động Minh · Huyền Không [Tả Phụ · Cát] · Kỳ Môn [Thiên Nhậm · Tiểu cát · Sinh môn · Dương] · Thái Ất [Thái Âm · Cát thần]
09:00–10:59Quý Tỵ · RắnHung
Cầu phúc Cầu con Đính hôn Giá thú (kết hôn) Đi xa Cầu tài Khai thị (mở cửa kinh doanh) Giao dịch An sàng (kê giường)
Khai quang Xây dựng và sửa chữa An táng
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Nam
Phúc thần
Đông Bắc
Dương quý nhân
Đông Nam
Âm quý nhân
Đông
Thần trực
Câu Trần · Hắc đạo · Hung
Xung / hướng sát
Xung với Lợn (Đinh Hợi) · Hướng sát: Đông
Nạp âm
Trường Lưu Thủy
Tuần / không vong
Giáp-Thân / Ngọ / Mùi
7 Đỏ Kim · Đoài (Tây) · Dao Quang · Huyền Không [Phá Quân · Hung] · Kỳ Môn [Thiên Trụ · Tiểu hung · Kinh môn · Âm] · Thái Ất [Hàm Trì · Hung thần]
11:00–12:59Giáp Ngọ · NgựaCát
Cầu phúc Đính hôn Giá thú (kết hôn) Khai thị (mở cửa kinh doanh) An táng Nhậm chức Đi xa Cầu tài Gặp người quyền quý
Xây dựng và sửa chữa Động thổ xây dựng
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Bắc
Phúc thần
Bắc
Dương quý nhân
Tây Nam
Âm quý nhân
Đông Bắc
Thần trực
Thanh Long · Hoàng đạo · Cát
Xung / hướng sát
Xung với Chuột (Mậu Tý) · Hướng sát: Bắc
Nạp âm
Sa Trung Kim
Tuần / không vong
Giáp-Ngọ / Thìn / Tỵ
6 Trắng Kim · Càn (Tây Bắc) · Khai Dương · Huyền Không [Vũ Khúc · Cát] · Kỳ Môn [Thiên Tâm · Đại cát · Khai môn · Âm] · Thái Ất [Thanh Long · Cát thần]
13:00–14:59Ất Mùi · DêCát
Tế tự và cúng tổ tiên Cầu phúc Tạ ơn thần linh Đính hôn Giá thú (kết hôn) Đi xa Cầu tài Nhập trạch (vào nhà ở) An táng
Không liệt kê
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Bắc
Phúc thần
Tây Nam
Dương quý nhân
Tây Nam
Âm quý nhân
Bắc
Thần trực
Minh Đường · Hoàng đạo · Cát
Xung / hướng sát
Xung với Trâu (Kỷ Sửu) · Hướng sát: Tây
Nạp âm
Sa Trung Kim
Tuần / không vong
Giáp-Ngọ / Thìn / Tỵ
5 Vàng Thổ · Trung tâm (Trung tâm) · Ngọc Hành · Huyền Không [Liêm Trinh · Hung] · Kỳ Môn [Thiên Cầm · Đại cát · Dương] · Thái Ất [Thiên Phù · Hung thần]
15:00–16:59Bính Thân · KhỉHung
Đi xa Cầu tài Gặp người quyền quý Đính hôn Giá thú (kết hôn) Xây dựng và sửa chữa An táng
Tế tự và cúng tổ tiên Cầu phúc Trai giới và nghi lễ Đạo giáo Tạ ơn thần linh
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Phúc thần
Tây Bắc
Dương quý nhân
Tây
Âm quý nhân
Tây Bắc
Thần trực
Thiên Hình · Hắc đạo · Hung
Xung / hướng sát
Xung với Hổ (Canh Dần) · Hướng sát: Nam
Nạp âm
Sơn Hạ Hỏa
Tuần / không vong
Giáp-Ngọ / Thìn / Tỵ
4 Xanh lục Mộc · Tốn (Đông Nam) · Thiên Quyền · Huyền Không [Văn Khúc · Cát] · Kỳ Môn [Thiên Phụ · Đại cát · Đỗ môn · Dương] · Thái Ất [Chiêu Dao · An thần]
17:00–18:59Đinh Dậu · Gà trốngHung
Cầu con Giá thú (kết hôn) Di tỷ (chuyển chỗ ở) Nhập trạch (vào nhà ở) Khai thị (mở cửa kinh doanh) Giao dịch Xây dựng và sửa chữa An táng
Tế tự và cúng tổ tiên Cầu phúc Trai giới và nghi lễ Đạo giáo Tạ ơn thần linh
Hỷ thần
Nam
Tài thần
Tây Nam
Phúc thần
Đông Nam
Dương quý nhân
Tây Bắc
Âm quý nhân
Tây
Thần trực
Chu Tước · Hắc đạo · Hung
Xung / hướng sát
Xung với Thỏ (Tân Mão) · Hướng sát: Đông
Nạp âm
Sơn Hạ Hỏa
Tuần / không vong
Giáp-Ngọ / Thìn / Tỵ
3 Xanh lam lục Mộc · Chấn (Đông) · Thiên Cơ · Huyền Không [Lộc Tồn · Hung] · Kỳ Môn [Thiên Xung · Tiểu cát · Thương môn · Dương] · Thái Ất [Hiên Viên · An thần]
19:00–20:59Mậu Tuất · ChóCát
Gặp người quyền quý Cầu tài Giá thú (kết hôn) Đón thêm thành viên vào gia đình Di tỷ (chuyển chỗ ở) An táng
Nhậm chức Đi xa
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Bắc
Phúc thần
Đông Bắc
Dương quý nhân
Đông Bắc
Âm quý nhân
Tây Nam
Thần trực
Kim Quỹ · Hoàng đạo · Cát
Xung / hướng sát
Xung với Rồng (Nhâm Thìn) · Hướng sát: Bắc
Nạp âm
Bình Địa Mộc
Tuần / không vong
Giáp-Ngọ / Thìn / Tỵ
2 Đen Thổ · Khôn (Tây Nam) · Thiên Tuyền · Huyền Không [Cự Môn · Hung] · Kỳ Môn [Thiên Nhuế · Đại hung · Tử môn · Âm] · Thái Ất [Nhiếp Đề · Hung thần]
21:00–22:59Kỷ Hợi · LợnCát
Gặp người quyền quý Cầu tài Giá thú (kết hôn) Đón thêm thành viên vào gia đình Di tỷ (chuyển chỗ ở) An táng
Nhậm chức Đi xa
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Bắc
Phúc thần
Bắc
Dương quý nhân
Bắc
Âm quý nhân
Tây Nam
Thần trực
Thiên Đức · Hoàng đạo · Cát
Xung / hướng sát
Xung với Rắn (Quý Tỵ) · Hướng sát: Tây
Nạp âm
Bình Địa Mộc
Tuần / không vong
Giáp-Ngọ / Thìn / Tỵ
1 Trắng Thủy · Khảm (Bắc) · Thiên Khu · Huyền Không [Tham Lang · Cát] · Kỳ Môn [Thiên Bồng · Đại hung · Hưu môn · Dương] · Thái Ất [Thái Ất · Cát thần]
23:00–23:59Canh Tý · ChuộtCát
Cầu con Giá thú (kết hôn) Di tỷ (chuyển chỗ ở) Nhập trạch (vào nhà ở) Khai thị (mở cửa kinh doanh) Giao dịch An táng Cầu phúc Đính hôn
Đóng thuyền Đi thuyền Xây dựng và sửa chữa Động thổ xây dựng
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông
Phúc thần
Tây Nam
Dương quý nhân
Nam
Âm quý nhân
Đông Bắc
Thần trực
Kim Quỹ · Hoàng đạo · Cát
Xung / hướng sát
Xung với Ngựa (Giáp Ngọ) · Hướng sát: Nam
Nạp âm
Bích Thượng Thổ
Tuần / không vong
Giáp-Ngọ / Thìn / Tỵ
3 Xanh lam lục Mộc · Chấn (Đông) · Thiên Cơ · Huyền Không [Lộc Tồn · Hung] · Kỳ Môn [Thiên Xung · Tiểu cát · Thương môn · Dương] · Thái Ất [Hiên Viên · An thần]
Công nguyên 1–2100

Chính sách quyền riêng tư