Chủ nhật, Tháng 9 năm 2026

Hoàng lịch hằng ngày

2026, Tháng 8, ngày 17

Năm con ngựa · Ngày Giáp Thìn

Việc nên làm

Giá thú (kết hôn) Nạp thái (dâng lễ vật cầu hôn) Đính minh (chính thức lập hôn ước) Tế tự và cúng tổ tiên Cầu phúc Cầu con Khai quang Đi xa Di chuyển lửa thiêng Tháo dỡ công trình Xây dựng và sửa chữa Động thổ xây dựng Đón thêm thành viên vào gia đình Nhập trạch (vào nhà ở) Di tỷ (chuyển chỗ ở) An sàng (kê giường) Thượng lương (dựng xà nóc) Hoàn thiện nóc mái Tháo nước Đào giếng Phá thổ để an táng Di quan Tạ Thổ thần Kết thúc để tang theo nghi lễ Bắt đầu để tang theo nghi lễ

Việc nên tránh

Khai thị (mở cửa kinh doanh) Mở kho lương Lắp cửa An táng

Những điều kiêng kỵ của Bành Tổ

Ngày Giáp, không mở kho lương: tiền của, vật dụng sẽ hao tán.

Ngày Thìn, không khóc lóc: sẽ tiếp tục có tang.

Hướng cát lợi và thần linh

Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Bắc
Phúc thần
Bắc
Dương quý nhân
Tây Nam
Âm quý nhân
Đông Bắc
Thái Tuế năm
Nam
Thái Tuế tháng
Đông Nam
Thái Tuế ngày
Tây

Lễ hội và mùa

Các ngày kỷ niệm dương lịch khác
Ngày Du lịch thế giới
Khoảng tiết khí (theo ngày)
Thu Phân · 2026-09-23 08:05:14 UTC+8
Tiết khí tiếp theo
Hàn Lộ · 2026-10-08 14:29:17 UTC+8
Mùa
Trọng Thu
Pha trăng truyền thống
Trăng đợi đứng
Hậu (khoảng năm ngày)
Thu Phân: hậu thứ nhất (năm ngày)
Dấu hiệu theo mùa
Sấm bắt đầu im tiếng

Các ảnh hưởng trong ngày

Chu kỳ ngày
Giáp Thìn · Rồng
Xung
Xung với Chó (Mậu Tuất)
Hướng sát
Nam
Mười hai trực
Ngày trực Nguy
Thần trực
Thiên Hình
Cát thần
Nguyệt Không · Mẫu Thương · Lục Hợp · Bất Tướng · Kính An
Hung thần
Nguyệt Sát · Nguyệt Hư · Tứ Kỵ · Thiên Hình
Thai thần ngày
Cửa và chỗ gia cầm đậu; trong phòng, Đông
Thai thần tháng
Nhà xí và cửa ra vào nhà
Lộc ngày
Hỗ lộc: Dần
Chu kỳ sáu ngày
Xích Khẩu

Ngày âm lịch và các chu kỳ

Ngày âm lịch
2026, Tháng 8, ngày 17
Tháng âm lịch
Tháng 8 · 29 ngày
Chu kỳ theo Tết Nguyên đán
Bính Ngọ · Ngựa
Chu kỳ lấy ngày Lập Xuân làm mốc
Bính Ngọ · Ngựa
Chu kỳ tháng
Đinh Dậu
Chu kỳ ngày
Giáp Thìn
Nạp âm năm
Thiên Hà Thủy
Nạp âm tháng
Sơn Hạ Hỏa
Nạp âm ngày
Phú Đăng Hỏa
Tuần / không vong năm
Giáp-Thìn / Dần / Mão
Tuần / không vong tháng
Giáp-Ngọ / Thìn / Tỵ
Tuần / không vong ngày
Giáp-Thìn / Dần / Mão
Cung hoàng đạo phương Tây
Thiên Bình
Số ngày Julius
2461310.5

Các sao và tú

Hư · Nhật · Chuột · Hung
Cung trời / linh vật trấn giữ
Bắc · Huyền Vũ
Bài vè về tú
Xây dựng vào ngày sao Hư đem lại tai họa; nam nữ ngủ riêng thay vì thành đôi. Loạn lạc và tai tiếng phá vỡ lễ nghĩa trong nhà, con cháu và con dâu chung giường với người khác. Mở cửa hoặc tháo nước đem lại tai họa, hổ cắn, rắn làm bị thương và cái chết đột ngột. Bệnh tật tái diễn nhiều năm, đến mức nhà tan người mất.
Cửu tinh năm
1 Trắng Thủy · Khảm (Bắc) · Thiên Khu · Huyền Không [Tham Lang · Cát] · Kỳ Môn [Thiên Bồng · Đại hung · Hưu môn · Dương] · Thái Ất [Thái Ất · Cát thần]
Cửu tinh tháng
1 Trắng Thủy · Khảm (Bắc) · Thiên Khu · Huyền Không [Tham Lang · Cát] · Kỳ Môn [Thiên Bồng · Đại hung · Hưu môn · Dương] · Thái Ất [Thái Ất · Cát thần]
Cửu tinh ngày
8 Trắng Thổ · Cấn (Đông Bắc) · Động Minh · Huyền Không [Tả Phụ · Cát] · Kỳ Môn [Thiên Nhậm · Tiểu cát · Sinh môn · Dương] · Thái Ất [Thái Âm · Cát thần]

Hoàng lịch theo giờ

GiờViệc nên làmViệc nên tránhHướng cátChi tiếtCửu tinh
00:00–00:59Giáp Tý · ChuộtHung
Cầu phúc Đính hôn Giá thú (kết hôn) An sàng (kê giường) Di tỷ (chuyển chỗ ở) Nhập trạch (vào nhà ở) An táng Cầu con Nhậm chức Đi xa Cầu tài
Xây dựng và sửa chữa Động thổ xây dựng
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Bắc
Phúc thần
Bắc
Dương quý nhân
Tây Nam
Âm quý nhân
Đông Bắc
Thần trực
Thiên Lao · Hắc đạo · Hung
Xung / hướng sát
Xung với Ngựa (Mậu Ngọ) · Hướng sát: Nam
Nạp âm
Hải Trung Kim
Tuần / không vong
Giáp-Tý / Tuất / Hợi
6 Trắng Kim · Càn (Tây Bắc) · Khai Dương · Huyền Không [Vũ Khúc · Cát] · Kỳ Môn [Thiên Tâm · Đại cát · Khai môn · Âm] · Thái Ất [Thanh Long · Cát thần]
01:00–02:59Ất Sửu · TrâuHung
Xây dựng và sửa chữa Xây nhà Di tỷ (chuyển chỗ ở) Xây bếp An sàng (kê giường) Nhập trạch (vào nhà ở) Khai thị (mở cửa kinh doanh) Cầu con Đính hôn Giá thú (kết hôn)
Tế tự và cúng tổ tiên Cầu phúc Trai giới và nghi lễ Đạo giáo Tạ ơn thần linh
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Bắc
Phúc thần
Tây Nam
Dương quý nhân
Tây Nam
Âm quý nhân
Bắc
Thần trực
Huyền Vũ · Hắc đạo · Hung
Xung / hướng sát
Xung với Dê (Kỷ Mùi) · Hướng sát: Đông
Nạp âm
Hải Trung Kim
Tuần / không vong
Giáp-Tý / Tuất / Hợi
5 Vàng Thổ · Trung tâm (Trung tâm) · Ngọc Hành · Huyền Không [Liêm Trinh · Hung] · Kỳ Môn [Thiên Cầm · Đại cát · Dương] · Thái Ất [Thiên Phù · Hung thần]
03:00–04:59Bính Dần · HổCát
Không liệt kê
Tế tự và cúng tổ tiên Cầu phúc Trai giới và nghi lễ Đạo giáo Khai quang Nhậm chức Đi xa
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Phúc thần
Tây Bắc
Dương quý nhân
Tây
Âm quý nhân
Tây Bắc
Thần trực
Tư Mệnh · Hoàng đạo · Cát
Xung / hướng sát
Xung với Khỉ (Canh Thân) · Hướng sát: Bắc
Nạp âm
Lư Trung Hỏa
Tuần / không vong
Giáp-Tý / Tuất / Hợi
4 Xanh lục Mộc · Tốn (Đông Nam) · Thiên Quyền · Huyền Không [Văn Khúc · Cát] · Kỳ Môn [Thiên Phụ · Đại cát · Đỗ môn · Dương] · Thái Ất [Chiêu Dao · An thần]
05:00–06:59Đinh Mão · ThỏHung
Tạ ơn thần linh Cầu tài Gặp người quyền quý Đính hôn Giá thú (kết hôn) Xây dựng và sửa chữa An táng
Tế tự và cúng tổ tiên Cầu phúc Trai giới và nghi lễ Đạo giáo Khai quang Nhậm chức Đi xa
Hỷ thần
Nam
Tài thần
Tây Nam
Phúc thần
Đông Nam
Dương quý nhân
Tây Bắc
Âm quý nhân
Tây
Thần trực
Câu Trần · Hắc đạo · Hung
Xung / hướng sát
Xung với Gà trống (Tân Dậu) · Hướng sát: Tây
Nạp âm
Lư Trung Hỏa
Tuần / không vong
Giáp-Tý / Tuất / Hợi
3 Xanh lam lục Mộc · Chấn (Đông) · Thiên Cơ · Huyền Không [Lộc Tồn · Hung] · Kỳ Môn [Thiên Xung · Tiểu cát · Thương môn · Dương] · Thái Ất [Hiên Viên · An thần]
07:00–08:59Mậu Thìn · RồngCát
Cầu phúc Đính hôn Giá thú (kết hôn) Khai thị (mở cửa kinh doanh) An táng Tế tự và cúng tổ tiên Gặp người quyền quý
Nhậm chức Đi xa Cầu tài
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Bắc
Phúc thần
Đông Bắc
Dương quý nhân
Đông Bắc
Âm quý nhân
Tây Nam
Thần trực
Thanh Long · Hoàng đạo · Cát
Xung / hướng sát
Xung với Chó (Nhâm Tuất) · Hướng sát: Nam
Nạp âm
Đại Lâm Mộc
Tuần / không vong
Giáp-Tý / Tuất / Hợi
2 Đen Thổ · Khôn (Tây Nam) · Thiên Tuyền · Huyền Không [Cự Môn · Hung] · Kỳ Môn [Thiên Nhuế · Đại hung · Tử môn · Âm] · Thái Ất [Nhiếp Đề · Hung thần]
09:00–10:59Kỷ Tỵ · RắnCát
Đi xa Cầu tài Gặp người quyền quý Đính hôn Giá thú (kết hôn) Xây dựng và sửa chữa An táng
Tế tự và cúng tổ tiên Cầu phúc Trai giới và nghi lễ Đạo giáo Tạ ơn thần linh
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Bắc
Phúc thần
Bắc
Dương quý nhân
Bắc
Âm quý nhân
Tây Nam
Thần trực
Minh Đường · Hoàng đạo · Cát
Xung / hướng sát
Xung với Lợn (Quý Hợi) · Hướng sát: Đông
Nạp âm
Đại Lâm Mộc
Tuần / không vong
Giáp-Tý / Tuất / Hợi
1 Trắng Thủy · Khảm (Bắc) · Thiên Khu · Huyền Không [Tham Lang · Cát] · Kỳ Môn [Thiên Bồng · Đại hung · Hưu môn · Dương] · Thái Ất [Thái Ất · Cát thần]
11:00–12:59Canh Ngọ · NgựaHung
Cầu phúc Cầu con Đính hôn Giá thú (kết hôn) Đi xa Cầu tài Khai thị (mở cửa kinh doanh) Giao dịch An sàng (kê giường)
Thượng lương (dựng xà nóc) Xây nhà Nhập liệm
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông
Phúc thần
Tây Nam
Dương quý nhân
Nam
Âm quý nhân
Đông Bắc
Thần trực
Thiên Hình · Hắc đạo · Hung
Xung / hướng sát
Xung với Chuột (Giáp Tý) · Hướng sát: Bắc
Nạp âm
Lộ Bàng Thổ
Tuần / không vong
Giáp-Tý / Tuất / Hợi
9 Tím Hỏa · Ly (Nam) · Ẩn Nguyên · Huyền Không [Hữu Bật · Cát] · Kỳ Môn [Thiên Anh · Tiểu hung · Cảnh môn · Âm] · Thái Ất [Thiên Ất · Cát thần]
13:00–14:59Tân Mùi · DêHung
Xây dựng và sửa chữa Nhập trạch (vào nhà ở) An táng Nhậm chức Đi xa Cầu tài Gặp người quyền quý Giá thú (kết hôn) Đón thêm thành viên vào gia đình Di tỷ (chuyển chỗ ở) Tế tự và cúng tổ tiên Cầu phúc Cầu con Trai giới và nghi lễ Đạo giáo
Không liệt kê
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Đông
Phúc thần
Tây Bắc
Dương quý nhân
Đông Bắc
Âm quý nhân
Nam
Thần trực
Chu Tước · Hắc đạo · Hung
Xung / hướng sát
Xung với Trâu (Ất Sửu) · Hướng sát: Tây
Nạp âm
Lộ Bàng Thổ
Tuần / không vong
Giáp-Tý / Tuất / Hợi
8 Trắng Thổ · Cấn (Đông Bắc) · Động Minh · Huyền Không [Tả Phụ · Cát] · Kỳ Môn [Thiên Nhậm · Tiểu cát · Sinh môn · Dương] · Thái Ất [Thái Âm · Cát thần]
15:00–16:59Nhâm Thân · KhỉCát
Không liệt kê
Không có việc nào được khuyến nghị
Hỷ thần
Nam
Tài thần
Nam
Phúc thần
Đông Nam
Dương quý nhân
Đông
Âm quý nhân
Đông Nam
Thần trực
Kim Quỹ · Hoàng đạo · Cát
Xung / hướng sát
Xung với Hổ (Bính Dần) · Hướng sát: Nam
Nạp âm
Kiếm Phong Kim
Tuần / không vong
Giáp-Tý / Tuất / Hợi
7 Đỏ Kim · Đoài (Tây) · Dao Quang · Huyền Không [Phá Quân · Hung] · Kỳ Môn [Thiên Trụ · Tiểu hung · Kinh môn · Âm] · Thái Ất [Hàm Trì · Hung thần]
17:00–18:59Quý Dậu · Gà trốngCát
Cầu phúc Cầu con Đính hôn Giá thú (kết hôn) Nhập trạch (vào nhà ở) Cầu tài Khai thị (mở cửa kinh doanh) Giao dịch An táng Tế tự và cúng tổ tiên
Nhậm chức Đi xa Xây dựng và sửa chữa Động thổ xây dựng
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Nam
Phúc thần
Đông Bắc
Dương quý nhân
Đông Nam
Âm quý nhân
Đông
Thần trực
Thiên Đức · Hoàng đạo · Cát
Xung / hướng sát
Xung với Thỏ (Đinh Mão) · Hướng sát: Đông
Nạp âm
Kiếm Phong Kim
Tuần / không vong
Giáp-Tý / Tuất / Hợi
6 Trắng Kim · Càn (Tây Bắc) · Khai Dương · Huyền Không [Vũ Khúc · Cát] · Kỳ Môn [Thiên Tâm · Đại cát · Khai môn · Âm] · Thái Ất [Thanh Long · Cát thần]
19:00–20:59Giáp Tuất · ChóHung
Cầu phúc Cầu con Đính hôn Giá thú (kết hôn) Đi xa Cầu tài Khai thị (mở cửa kinh doanh) Giao dịch An sàng (kê giường) Xây bếp Tế tự và cúng tổ tiên
Xây dựng và sửa chữa Động thổ xây dựng
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Bắc
Phúc thần
Bắc
Dương quý nhân
Tây Nam
Âm quý nhân
Đông Bắc
Thần trực
Bạch Hổ · Hắc đạo · Hung
Xung / hướng sát
Xung với Rồng (Mậu Thìn) · Hướng sát: Bắc
Nạp âm
Sơn Đầu Hỏa
Tuần / không vong
Giáp-Tuất / Thân / Dậu
5 Vàng Thổ · Trung tâm (Trung tâm) · Ngọc Hành · Huyền Không [Liêm Trinh · Hung] · Kỳ Môn [Thiên Cầm · Đại cát · Dương] · Thái Ất [Thiên Phù · Hung thần]
21:00–22:59Ất Hợi · LợnCát
Cầu phúc Cầu con Cầu tài Giá thú (kết hôn) An táng
Nhậm chức Đi xa Xây dựng và sửa chữa
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Bắc
Phúc thần
Tây Nam
Dương quý nhân
Tây Nam
Âm quý nhân
Bắc
Thần trực
Ngọc Đường · Hoàng đạo · Cát
Xung / hướng sát
Xung với Rắn (Kỷ Tỵ) · Hướng sát: Tây
Nạp âm
Sơn Đầu Hỏa
Tuần / không vong
Giáp-Tuất / Thân / Dậu
4 Xanh lục Mộc · Tốn (Đông Nam) · Thiên Quyền · Huyền Không [Văn Khúc · Cát] · Kỳ Môn [Thiên Phụ · Đại cát · Đỗ môn · Dương] · Thái Ất [Chiêu Dao · An thần]
23:00–23:59Bính Tý · ChuộtHung
Cầu tài Gặp người quyền quý Đính hôn Giá thú (kết hôn) Nhập trạch (vào nhà ở) Khai thị (mở cửa kinh doanh) An táng Cầu con
Nhậm chức Đi xa Tế tự và cúng tổ tiên Cầu phúc Trai giới và nghi lễ Đạo giáo Khai quang
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Phúc thần
Tây Bắc
Dương quý nhân
Tây
Âm quý nhân
Tây Bắc
Thần trực
Bạch Hổ · Hắc đạo · Hung
Xung / hướng sát
Xung với Ngựa (Canh Ngọ) · Hướng sát: Nam
Nạp âm
Giản Hạ Thủy
Tuần / không vong
Giáp-Tuất / Thân / Dậu
6 Trắng Kim · Càn (Tây Bắc) · Khai Dương · Huyền Không [Vũ Khúc · Cát] · Kỳ Môn [Thiên Tâm · Đại cát · Khai môn · Âm] · Thái Ất [Thanh Long · Cát thần]
Công nguyên 1–2100

Chính sách quyền riêng tư